Thiết bị hòa lưới Inverter GROWATT 3KW
Growatt là một trong những nhà cung cấp inverter hàng đầu Trung Quốc và thế giới. Chất lượng và mức độ phổ biến của các sản phẩm do Growatt cung cấp đã được khẳng định ở trên hơn 100 nước mà Inverter của Growatt có mặt. Growatt không chỉ cung cấp các inverter trung tâm cho các dự án lớn, các inverter chuỗi cho các dự án vừa và nhỏ, các residential inverter sử dụng trong hộ gia đình mà còn cung cấp các giải pháp cho hệ thống lưu trữ năng lượng điện hai chiều đủ các loại công suất, từ hybrid 3kw đến 6kw cho dòng lưu trữ hộ gia đình, đến các hệ thống hybrid công suất lớn phù hợp cho công ty, nhà xương từ 30kw đến 150kw, cho đến những PCS với công suất từ 50kw đến cả hàng Megawatt. Theo số liệu suất bản tháng 04 năm 2018, trong bảng sếp hạng các nhà phân phối inverter của Trung Quốc, Growatt đứng thứ 3 trong phân khúc thị trường inverter chuỗi sau hai ông lớn Huawei và Sungrow, đặc biệt trong phân khúc thị phần residential Inverter Growatt vươn lên là nhà cung cấp chiếm thị phần số 1. Growatt cũng là nhà cung cấp inverter có vị thế trên toàn cầu với top 10 theo bảng sếp hạng của IHS năm 2017.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết biến tần hòa lưới năng lượng mặt trời 3kw Growatt3000-S
GIỚI THIỆU THƯƠNG HIỆU INVERTER GROWATT
Growatt là một trong những nhà cung cấp inverter hàng đầu Trung Quốc và thế giới. Chất lượng và mức độ phổ biến của các sản phẩm do Growatt cung cấp đã được khẳng định ở trên hơn 100 nước mà Inverter của Growatt có mặt. Growatt không chỉ cung cấp các inverter trung tâm cho các dự án lớn, các inverter chuỗi cho các dự án vừa và nhỏ, các residential inverter sử dụng trong hộ gia đình mà còn cung cấp các giải pháp cho hệ thống lưu trữ năng lượng điện hai chiều đủ các loại công suất, từ hybrid 3kw đến 6kw cho dòng lưu trữ hộ gia đình, đến các hệ thống hybrid công suất lớn phù hợp cho công ty, nhà xương từ 30kw đến 150kw, cho đến những PCS với công suất từ 50kw đến cả hàng Megawatt. Theo số liệu suất bản tháng 04 năm 2018, trong bảng sếp hạng các nhà phân phối inverter của Trung Quốc, Growatt đứng thứ 3 trong phân khúc thị trường inverter chuỗi sau hai ông lớn Huawei và Sungrow, đặc biệt trong phân khúc thị phần residential Inverter Growatt vươn lên là nhà cung cấp chiếm thị phần số 1. Growatt cũng là nhà cung cấp inverter có vị thế trên toàn cầu với top 10 theo bảng sếp hạng của IHS năm 2017.
Thiết kế ưu việt cho ứng dụng hộ gia đình
Vỏ hợp kim nhôm nguyên khối, sang trọng, làm mát tự nhiên
Màn hình được bảo vệ 2 lớp, độ an toàn cao
Sử dụng linh kiện cao cấp để đảm bảo hoạt động ổn định của bộ hòa lưới. Chip MOSFET, DC switch từ Đức, tụ và Relay từ Nhật
Sản phẩm có bảo hiểm bảo hành, được cung cấp bởi công ty bảo hiểm nổi tiếng quốc tế (AIG)
Dải điện áp rộng, điện áp khởi động thấp và hiệu quả chuyển đổi cao 98%
Mạch dò điểm công suất cực đại (MPPT) với dải thích ứng rộng, thích ứng với môi trường khắc nghiệt
Thông minh
Giao thức truyền thông RS485, Ethernet, Wifi
Có chức năng giám sát hệ thống thông qua ứng dụng iMars trên máy tính hoặc điện thoại có kết nối internet
THÔNG SỐ KỸ THUẬT GROWATT3000-S
| Model: | Growatt3000-S (1 pha, 1MPPT) |
| Hỗ trợ tổng công suất tấm pin mặt trời cực đại: | 3400Wp |
| Điện áp vào DC cực đại: | 450V |
| Điện áp khởi động: | 80V |
| Dải điện áp PV: | 70V-450V |
| Dải điện áp làm việc của MPPT/danh định: | 70V-450V /250V |
| Dải áp DC khi đầy tải: | 175V-400V |
| Dòng vào max: | 10A |
| Dòng điện vào max trên một string: | 10A |
| Số MPPT: | 1 |
| Công suất đầu ra AC: | 3000W |
| Công suất đầu ra AC Max: | 3000W |
| Dòng đầu ra Max: | 14.3A |
| Dải điện áp AC dạnh định: | 220V, 230V, 240V, 180vAC-280Vac |
| Dải tần số AC dạnh định: | 50Hz, 60Hz/±5Hz |
| Hệ số công suất: | 0.8 leading – 0.8 lagging |
| Loại hệ thống điện hòa lưới: | 1 pha |
| Hiệu suất cực đại: | 97.6% |
| Hiệu suất MPPT: | 99.5% |
| Tự tiêu thụ công suất: | <0.5W |
| Mức bảo vệ: | IP65 |
| Dải nhiệt độ làm việc: | –25°C đến +60°C |
| Hiển thị: | LCD |
| Giao tiếp (RS232/RF/Wi-Fi/LAN/GPRS): | có / tùy chọn / opt / opt / opt |
| Bảo hành: | 5 năm |
| Kích thước (W/H/D): | 271*320*142 |
| Trọng lượng (Kg): | 8.8 |
| Chứng chỉ chất lượng và tiêu chuẩn | CE, VDE 0126-1-1, IEC 62109, G83, AS4777, AS/NZS 3100, CEI0-21, VDE-AR-N4105, EN50438, CQC |